Bản dịch của từ Axil trong tiếng Việt

Axil

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Axil(Noun)

ˈæksɪl
ˈæksɪl
01

Khoảng góc phía trên nơi cuống lá hoặc cành chụm với thân cây — tức là chỗ lõm/khớp giữa cuống lá (hoặc cành) và thân, nơi thường mọc nách lá, chồi hoặc hoa.

The upper angle between a leaf stalk or branch and the stem or trunk from which it is growing.

叶柄与茎的夹角

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Axil (Noun)

SingularPlural

Axil

Axils

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ