Bản dịch của từ Backflow prevention device trong tiếng Việt
Backflow prevention device
Noun [U/C]

Backflow prevention device(Noun)
bˈækflˌoʊ pɹivˈɛnʃən dɨvˈaɪs
bˈækflˌoʊ pɹivˈɛnʃən dɨvˈaɪs
Ví dụ
02
Một bộ lắp đặt trong hệ thống ống nước để ngăn chặn ô nhiễm nguồn nước uống do dòng chảy ngược.
A component installed in the piping system to protect drinking water from contamination caused by backflow.
有一个装置安装在管道系统中,旨在防止回流导致的饮用水污染。
Ví dụ
03
Một cơ chế ngăn chặn dòng chảy ngược của chất lỏng, đặc biệt là nước, trong hệ thống ống dẫn.
A mechanism that prevents backflow of liquids, especially water, in piping systems.
一种防止液体(尤其是水)倒流的装置,常用于管道系统中。
Ví dụ
