Bản dịch của từ Backhand trong tiếng Việt

Backhand

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backhand(Noun)

bˈækhænd
bˈækhænd
01

Trong quần vợt và các môn thể thao dùng vợt khác, “backhand” là cú đánh khi mặt sau của bàn tay (như khi lòng bàn tay quay về phía người đánh) hướng về phía cú đánh, cánh tay vung ngang qua thân người. Thường gọi là cú thuận tay ngược chiều hoặc cú tay sau thân.

In tennis and other racket sports a stroke played with the back of the hand facing in the direction of the stroke with the arm across the body.

Ví dụ

Backhand(Verb)

bˈækhænd
bˈækhænd
01

Đánh bằng mặt sau của tay vợt (hoặc đánh ngược lại so với tay thuận); nói chung là thực hiện một cú đánh dùng phần lưng của bàn tay/ván (backhand) để tác động lên bóng hoặc vật.

Strike with a backhanded blow or stroke.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ