Bản dịch của từ Backward innovation trong tiếng Việt

Backward innovation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backward innovation(Noun)

bˈækwəd ˌɪnəvˈeɪʃən
ˈbæˌkwɔrd ˌɪnəˈveɪʃən
01

Một quy trình hoặc phương pháp liên quan đến việc lấy những giải pháp từ các nước đang phát triển và điều chỉnh chúng để phục vụ nhu cầu của các nước phát triển.

A process or approach that involves taking solutions from developing countries and adapting them to serve the needs of developed countries

Ví dụ
02

Sự đổi mới được phát triển từ các giải pháp hoặc công nghệ chi phí thấp để đáp ứng nhu cầu của thị trường cao cấp.

Innovations that are developed from lowcost solutions or technologies to address highend market requirements

Ví dụ
03

Một chiến lược đổi mới bắt đầu từ nhu cầu của người tiêu dùng và lùi lại để tạo ra những sản phẩm hoặc dịch vụ mới.

An innovation strategy that starts from the needs of consumers and works backwards to create new products or services

Ví dụ