Bản dịch của từ Backwards thinking trong tiếng Việt
Backwards thinking
Phrase

Backwards thinking(Phrase)
bˈækwədz θˈɪŋkɪŋ
ˈbæˌkwɔrdz ˈθɪŋkɪŋ
01
Suy nghĩ dựa trên những quan niệm lạc hậu hoặc lỗi thời
Thinking that draws from outdated or antiquated ideas
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tâm lý chống lại sự thay đổi hoặc đổi mới
A mindset that resists change or innovation
Ví dụ
