Bản dịch của từ Backwards thinking trong tiếng Việt

Backwards thinking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backwards thinking(Phrase)

bˈækwədz θˈɪŋkɪŋ
ˈbæˌkwɔrdz ˈθɪŋkɪŋ
01

Suy nghĩ dựa trên những quan niệm lạc hậu hoặc lỗi thời

Thinking that draws from outdated or antiquated ideas

Ví dụ
02

Một cách suy nghĩ tập trung vào quá khứ hơn là hiện tại hoặc tương lai

A way of thinking that focuses on the past rather than the present or future

Ví dụ
03

Một tâm lý chống lại sự thay đổi hoặc đổi mới

A mindset that resists change or innovation

Ví dụ