Anh - Việt

Bản dịch của từ Bagged trong tiếng Việt

bagged

Verb

bagged (Verb)

/bˈægd/
/bˈægd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “bag”, nghĩa là đã cho/đựng vào túi hoặc đã bỏ vào bao/túi.

simple past and past participle of bag.

Ví dụ
Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi viết IELTS.She bagged the first prize in the IELTS writing competition.
Anh ấy không đạt được điểm cao trong bài kiểm tra nói IELTS.He didn't bag a high score in the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bagged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bagging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh