Bản dịch của từ Balance the books trong tiếng Việt

Balance the books

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance the books(Verb)

bˈæləns ðə bˈʊks
bˈæləns ðə bˈʊks
01

Thực hiện các điều chỉnh cần thiết đối với các hồ sơ tài chính nhằm cân bằng giữa bên Có và bên Nợ.

Make the necessary adjustments to the financial records to balance debt and credit.

对财务报表进行必要的调整,以平衡债务与信贷。

Ví dụ
02

Kiểm tra các tài khoản tài chính để đảm bảo chúng chính xác và cân đối.

Check the financial accounts to ensure they are accurate and balanced.

核对财务账目,确保账目正确无误且平衡。

Ví dụ
03

Đảm bảo rằng tất cả dữ liệu tài chính được ghi nhận chính xác và tổng cộng bằng không.

Make sure all financial data is accurately recorded and that the total sum balances to zero.

确保所有财务数据都被准确核算,账目合计为零。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh