Bản dịch của từ Bare-head trong tiếng Việt

Bare-head

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bare-head(Noun)

bˈeəhɛd
ˈbɛrˈhɛd
01

Dùng để chỉ một người không được bảo vệ hoặc dễ bị tổn thương theo cách nào đó.

Used to refer to someone who is unprotected or vulnerable in some way

Ví dụ
02

Một trạng thái hoặc tình huống không có gì trên đầu.

A state or condition of having nothing on the head

Ví dụ
03

Một cái đầu không được che đậy như với một chiếc mũ.

A head that is not covered as with a hat

Ví dụ