Anh - Việt

Bản dịch của từ Barrelling trong tiếng Việt

barrelling

VerbNoun

barrelling (Verb)

/bˈæɹəlɨŋ/
/bˈæɹəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc tiến tới rất nhanh, thường thiếu kiểm soát hoặc không cẩn thận.

move or progress quickly or in an uncontrolled manner.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang lao xuống đồi trên xe đạp của chúng.The children are barrelling down the hill on their bicycles.
Những thanh thiếu niên không lao qua công viên đông đúc hôm nay.The teenagers are not barrelling through the crowded park today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của barrelling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

barrel

V2

Quá khứ đơn

Past simple

barrelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

barrelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

barrels

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

barrelling

barrelling (Noun)

/bˈæɹəlɨŋ/
/bˈæɹəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động di chuyển rất nhanh hoặc mất kiểm soát theo một hướng nhất định.

the action of moving quickly or uncontrollably in a particular direction.

Ví dụ
Những đứa trẻ đang lao xuống đồi trên những chiếc xe đạp.The children were barrelling down the hill on their bikes.
Chiếc xe không lao qua con phố đông đúc.The car was not barrelling through the crowded street.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh