Anh - Việt

Bản dịch của từ Barrows trong tiếng Việt

barrows

Noun

barrows (Noun)

/bˈærəʊz/
/ˈbæroʊz/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc xe cút kít được sử dụng ở dạng số nhiều để chỉ các gò chôn cất thời tiền sử

A barrow used in the plural to refer to prehistoric burial mounds

Ví dụ
Năm 2024, các gia đình địa phương bảo vệ những gò mộ thời tiền sử của Anh như di sản chung.In 2024, local families protected Britain's ancient barrows as shared heritage.
Sinh viên Oxford không nhầm những gò mộ này với các ngôi mộ hiện đại.Oxford students did not mistake the barrows for modern graves.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một gò đất hoặc đá lớn được đặt trên nơi chôn cất

A large mound of earth or stones placed over a burial site

Ví dụ
Tại Stonehenge, các nhà khảo cổ nghiên cứu những gò mộ thời Đồ đồng gần nhà dân.At Stonehenge, archaeologists studied Bronze Age barrows near local homes.
Cuộc khảo sát năm 2024 không phát hiện gò mộ nào bên cạnh trung tâm cộng đồng của Maya.The 2024 survey found no barrows beside Maya's community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh