base form
base form (Noun)
Nghĩa 01
phiên bản cơ bản hoặc cơ bản của một cái gì đó.
the fundamental or basic version of something.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
khía cạnh nền tảng của một khái niệm hoặc hệ thống.
the foundational aspect of a concept or system.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cụm từ "base form" đề cập đến dạng từ gốc của động từ, không bị biến đổi bởi thì, số hoặc ngôi. Trong ngữ pháp tiếng Anh, base form là dạng cơ bản nhất, sử dụng trong thì hiện tại đơn hoặc khi kết hợp với trợ động từ. Đối với tiếng Anh Mỹ và Anh, sự khác biệt về cách sử dụng từ này không đáng kể, nhưng có thể thấy trong cách một số động từ bất quy tắc được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau.