ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Be aligned
Được sắp xếp thành một hàng thẳng
To be arranged in a straight line
Ở trong một trạng thái đồng thuận hoặc hợp tác
To be in a state of agreement or cooperation
Để điều chỉnh theo một tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn
To adjust to a standard or norm