Bản dịch của từ Be award-winning trong tiếng Việt
Be award-winning
Phrase

Be award-winning(Phrase)
bˈɛ ˈɔːədwˌɪnɪŋ
ˈbi ˈɔɝdˈwɪnɪŋ
01
Được công nhận bằng cách nhận được những giải thưởng hoặc danh hiệu trong bối cảnh nghề nghiệp.
Distinguised by receiving accolades or honors in a professional context
Ví dụ
02
Được công nhận vì những thành tựu hoặc đóng góp xuất sắc
Recognized for outstanding achievements or contributions
Ví dụ
03
Được nhận giải thưởng cho sự xuất sắc trong một lĩnh vực hoặc hạng mục cụ thể
To have received an award for excellence in a specific field or category
Ví dụ
