Bản dịch của từ Be chained to trong tiếng Việt
Be chained to
Phrase

Be chained to(Phrase)
bˈɛ tʃˈeɪnd tˈuː
ˈbi ˈtʃeɪnd ˈtoʊ
01
Bị gánh nặng bởi nghĩa vụ hoặc trách nhiệm
To be burdened by obligations or responsibilities
Ví dụ
02
Ở trong một tình huống hạn chế tự do hoặc khiến việc thay đổi hay thoát khỏi đó trở nên không thể
To be in a situation that restricts freedom or makes it impossible to change or escape
Ví dụ
