Bản dịch của từ Be foolish about trong tiếng Việt

Be foolish about

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be foolish about(Phrase)

bˈɛ fˈuːlɪʃ ˈeɪbaʊt
ˈbi ˈfuɫɪʃ ˈeɪˈbaʊt
01

Thiếu suy nghĩ sáng suốt hoặc sự phối hợp hợp lý trong tình huống đó.

Lacking good judgment or rational thinking in a situation

在某种情况下缺乏良好的判断能力或理智

Ví dụ
02

Hành xử ngu ngốc hoặc kém sáng suốt về vấn đề gì đó

To act foolishly or unwisely about something

在某件事上表现得愚蠢或不明智

Ví dụ
03

Đưa ra những quyết định thiếu sáng suốt dựa trên lý luận kém

Making unwise decisions based on poor reasoning

做出不明智的决定,缺乏合理的依据。

Ví dụ