Bản dịch của từ Be inundated with trong tiếng Việt
Be inundated with
Phrase

Be inundated with(Phrase)
bˈɛ ˈɪnəndˌeɪtɪd wˈɪθ
ˈbi ˈɪnənˌdeɪtɪd ˈwɪθ
01
Bị ngập trong cái gì đó như là các yêu cầu hoặc thông tin.
To be flooded with something such as requests or information
Ví dụ
03
Trải qua một tình huống có quá nhiều thứ, đặc biệt là công việc hoặc khách đến thăm.
To experience a situation where there is too much of something especially tasks or visitors
Ví dụ
