Anh - Việt

Bản dịch của từ Be left holding the baby trong tiếng Việt

be left holding the baby

Idiom

be left holding the baby (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Bị để lại trong một tình huống khó khăn hoặc khó xử mà không thể thoát ra, đặc biệt khi những người khác đã bỏ trốn trách nhiệm.

To be left in a difficult or awkward situation that one cannot escape from, especially when others have abandoned responsibility.

Ví dụ
Sau cuộc biểu tình, Sarah cảm thấy bị bỏ rơi một mình.After the protest, Sarah felt left holding the baby alone.
Họ không hỗ trợ anh ấy, vì vậy anh ấy bị bỏ rơi.They didn't support him, so he was left holding the baby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh