Bản dịch của từ Be out in public trong tiếng Việt
Be out in public
Phrase

Be out in public(Phrase)
bˈɛ ˈaʊt ˈɪn pˈʌblɪk
ˈbi ˈaʊt ˈɪn ˈpəbɫɪk
01
Nằm ở nơi mà người ta có thể nhìn thấy nhau, đặc biệt là trong bối cảnh xã hội
Being present in a place where others can see, especially in social interactions
出现在公众场合,尤其是在社交交流中,这样别人才能看到你。
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường xuyên xuất hiện trong không gian xã hội, đồng nghĩa với việc phải chịu đựng những nhận thức của người khác về mình
Appearing in a social environment usually implies encountering others' perspectives.
在社交场合中出现,往往意味着暴露于他人的看法之下。
Ví dụ
