Bản dịch của từ Be quids in trong tiếng Việt

Be quids in

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be quids in(Idiom)

01

Đã có lợi nhuận hoặc thu được lợi thế

To turn a profit or gain an advantage.

取得利润或获得优势

Ví dụ
02

Ở trong tình hình tài chính tốt hoặc có vị trí tốt về tài chính.

To stay in a good financial position or situation.

财务状况良好

Ví dụ
03

Có lợi từ một tình huống hoặc hành động, đặc biệt là về mặt tài chính.

To benefit from a situation or action, especially in financial terms.

为了从某个局面或行为中获益,特别是在财务方面。

Ví dụ