Bản dịch của từ Be realistic trong tiếng Việt

Be realistic

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be realistic(Phrase)

bˈɛ rˌiːəlˈɪstɪk
ˈbi ˈriəˈɫɪstɪk
01

Chấp nhận tình huống như nó đang có và không lý tưởng hóa hay mơ mộng về nó.

To accept the situation as it is and not idealize or fantasize about it

Ví dụ
02

Có cái nhìn thực tế về cuộc sống và những kỳ vọng.

To have a practical outlook on life and expectations

Ví dụ
03

Chấp nhận những giới hạn của những gì có thể đạt được

To acknowledge the limitations of what can be achieved

Ví dụ