Bản dịch của từ Fantasize trong tiếng Việt

Fantasize

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fantasize(Noun)

fˈænəsaɪzɪz
fˈæntəsaɪzɪz
01

Một tưởng tượng hoặc viễn tưởng do bản thân tạo ra trong đầu — thường là hình ảnh, câu chuyện hoặc kịch bản không có thật mà người ta nghĩ tới để thoả mãn ước mơ, hy vọng hoặc trốn tránh thực tại.

A fantasy especially one created in the mind.

幻想,心中的虚构世界。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fantasize(Verb)

fˈænəsaɪzɪz
fˈæntəsaɪzɪz
01

Tưởng tượng hoặc bịa ra những điều không có thực, thường mang tính viển vông, siêu nhiên hoặc như trong mơ.

To imagine or invent something unreal or supernatural.

幻想或虚构超自然的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fantasize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fantasize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fantasized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fantasized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fantasizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fantasizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ