Anh - Việt

Bản dịch của từ Fantasize trong tiếng Việt

fantasize

Verb

fantasize (Verb)

/fˈænəsaɪzɪz/
/fˈæntəsaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Tưởng tượng hoặc bịa ra những điều không có thực, thường mang tính viển vông, siêu nhiên hoặc như trong mơ.

to imagine or invent something unreal or supernatural.

Ví dụ
Cô ấy thường tưởng tượng về việc trở thành một ca sĩ nổi tiếng một ngày nào đó.She often fantasizes about becoming a famous singer one day.
John thích tưởng tượng về việc đi du lịch sang trọng khắp thế giới.John likes to fantasize about going on luxurious vacations around the world.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fantasize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fantasize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fantasized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fantasized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fantasizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fantasizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh