Bản dịch của từ Be taken seriously trong tiếng Việt

Be taken seriously

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be taken seriously(Phrase)

bˈɛ tˈeɪkən sˈiərɪəsli
ˈbi ˈteɪkən ˈsɪriəsɫi
01

Nhận được sự chú ý hoặc tin tưởng từ người khác

To receive attention or belief from others

Ví dụ
02

Được xem là quan trọng hoặc xứng đáng được tôn trọng

To be considered as important or worthy of respect

Ví dụ
03

Được chấp nhận là đúng hoặc hợp lệ

To be accepted as true or valid

Ví dụ