Bản dịch của từ Be turned off by a book trong tiếng Việt

Be turned off by a book

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be turned off by a book(Phrase)

bˈɛ tˈɜːnd ˈɒf bˈaɪ ˈɑː bˈʊk
ˈbi ˈtɝnd ˈɔf ˈbaɪ ˈɑ ˈbʊk
01

Không còn thích hoặc tận hưởng một cuốn sách

To stop liking or enjoying a book

Ví dụ
02

Trở nên không còn hứng thú hoặc bị chán ghét bởi điều gì đó như một cuốn sách hoặc nội dung của nó

To become uninterested or repulsed by something such as a book or its content

Ví dụ
03

Cảm thấy không thích một cuốn sách sau khi đã tiếp xúc với nó

To feel dislike for a book after being exposed to it

Ví dụ