Anh - Việt

Bản dịch của từ Beau trong tiếng Việt

beau

Noun

beau (Noun)

/bˈoʊ/
/bˈoʊ/
AI

Nghĩa 01 · Từ chỉ một người đàn ông là bạn trai hoặc người theo đuổi, thường dùng để nói về người yêu hay người đang tán tỉnh.

Từ chỉ một người đàn ông là bạn trai hoặc người theo đuổi, thường dùng để nói về người yêu hay người đang tán tỉnh.

A boyfriend or male admirer.

Ví dụ
Bạn trai của tôi đã đưa tôi đi ăn tối tối qua.My beau took me out for dinner last night.
Cô ấy đã giới thiệu bạn trai của mình với bố mẹ cô ấy tại bữa tiệc.She introduced her beau to her parents at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một người đàn ông trẻ giàu có, ăn mặc sành điệu và chú trọng vẻ bề ngoài; thường được gọi là người lịch lãm hoặc 'bảnh'.

Một người đàn ông trẻ giàu có, ăn mặc sành điệu và chú trọng vẻ bề ngoài; thường được gọi là người lịch lãm hoặc 'bảnh'.

A rich, fashionable young man; a dandy.

Ví dụ
Cô gái đến bữa tiệc trong một chiếc ô tô bóng bẩy, đắt tiền.The beau arrived at the party in a sleek, expensive car.
Cô ấy được nhiều cô gái tán tỉnh vì vẻ đẹp và sự quyến rũ của mình.She was courted by many beaus due to her beauty and charm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh