ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Become uncontroversial
Để bước vào một trạng thái mà tại đó điều gì đó không còn là đề tài tranh luận nữa
Switch to a state where an issue is no longer a matter of debate.
实现让某事不再是争论的焦点
Trở thành người được mọi người chấp nhận mà không gây tranh cãi hay tranh luận nào
To be accepted by everyone without differences or arguments.
赢得大家的认可,没有争议或争论
Đạt được sự đồng thuận hoặc thỏa thuận về một vấn đề cụ thể
Reaching a consensus or agreement on a specific issue
达成某个具体问题的共识或协议