Bản dịch của từ Become uncontroversial trong tiếng Việt

Become uncontroversial

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Become uncontroversial(Phrase)

bˈɛkʌm ˌʌnkəntrəvˈɜːʃəl
ˈbɛkəm ˌənkəntrəˈvɝʒəɫ
01

Chuyển sang trạng thái mà ở đó một vấn đề không còn là đề tài tranh luận nữa

Switch to a state where the issue is no longer up for debate.

进入一个不再争论的话题的状态

Ví dụ
02

Được mọi người chấp nhận mà không có bất cứ tranh cãi hay bất hòa nào

To be accepted by everyone without differences or arguments.

赢得大家的认可,毫无争议和异议

Ví dụ
03

Đạt được thỏa thuận hoặc đồng thuận về một vấn đề cụ thể

Reach a consensus or agreement on a specific issue.

达成某个问题上的共识或协议

Ví dụ