Bản dịch của từ Becomes involved trong tiếng Việt

Becomes involved

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Becomes involved(Phrase)

bɪkˈʌmz ɪnvˈɒlvd
ˈbɛkəmz ˌɪnˈvɑɫvd
01

Tham gia vào một tình huống hoặc hoạt động

To take part in a situation or activity

Ví dụ
02

Tham gia cùng người khác trong một cuộc thảo luận hoặc hoạt động nào đó.

To engage with others in a discussion or undertaking

Ví dụ
03

Trở thành một phần của điều gì đó

To become a part of something

Ví dụ