Bản dịch của từ Bedlam trong tiếng Việt

Bedlam

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bedlam(Noun)

bˈɛdləm
bˈɛdləm
01

Một cơ sở/viện chuyên chăm sóc, chữa trị cho người bị rối loạn tâm thần (người mắc bệnh tâm thần).

An institution for the care of mentally ill people.

Ví dụ
02

Một cảnh tượng ồn ào, hỗn loạn và lộn xộn khiến khó kiểm soát hoặc gây bối rối cho mọi người xung quanh.

A scene of uproar and confusion.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ