Bản dịch của từ Begin failure trong tiếng Việt

Begin failure

Verb Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Begin failure(Verb)

bˈɛɡɪn fˈeɪljɔː
ˈbɛɡɪn ˈfeɪɫjɝ
01

Đang trong quá trình trở thành hoặc phát triển thành một điều gì đó.

To be in the process of becoming or developing into something

Ví dụ
02

Bắt đầu hoặc khởi xướng một điều gì đó

To start or commence something

Ví dụ
03

Xuất phát hoặc bắt nguồn từ một thời điểm nào đó

To originate or arise from a point in time

Ví dụ

Begin failure(Noun)

bˈɛɡɪn fˈeɪljɔː
ˈbɛɡɪn ˈfeɪɫjɝ
01

Đang trong quá trình trở thành hoặc phát triển thành một điều gì đó

An act of starting something

Ví dụ
02

Bắt nguồn hoặc phát sinh từ một thời điểm nào đó.

A beginning the origin or starting point of something

Ví dụ
03

Bắt đầu hoặc khởi động một điều gì đó

The point in time when something starts

Ví dụ

Begin failure(Noun Uncountable)

bˈɛɡɪn fˈeɪljɔː
ˈbɛɡɪn ˈfeɪɫjɝ
01

Phát sinh hoặc xuất phát từ một thời điểm nào đó.

A lack of success in a certain endeavor or activity

Ví dụ
02

Đang trong quá trình trở thành hoặc phát triển thành cái gì đó

An instance of not reaching a desired outcome

Ví dụ
03

Bắt đầu hoặc khởi xướng một điều gì đó

The action or fact of becoming unsuccessful in achieving a desired outcome

Ví dụ