Bản dịch của từ Begrudge trong tiếng Việt

Begrudge

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Begrudge(Verb)

bɪgɹˈʌdʒ
bɪgɹˈʌdʒ
01

Ghen tị (ai đó) việc sở hữu hoặc thích thú (cái gì đó)

Envy someone the possession or enjoyment of something.

Ví dụ
02

Cho đi một cách miễn cưỡng hoặc bực bội.

Give reluctantly or resentfully.

Ví dụ

Dạng động từ của Begrudge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Begrudge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Begrudged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Begrudged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Begrudges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Begrudging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ