Bản dịch của từ Bench cushion trong tiếng Việt
Bench cushion
Noun [U/C]

Bench cushion(Noun)
bˈɛntʃ kˈʊʃən
bˈɛntʃ kˈʊʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiếc đệm trang trí dùng để ngồi trên ghế dài, thường được tìm thấy trong sân vườn hoặc patio.
A decorative cushion used for sitting on a bench, commonly seen in gardens or on verandas.
这是个用来坐在长椅上的装饰垫子,常见于花园或门廊。
Ví dụ
