Bản dịch của từ Bench cushion trong tiếng Việt
Bench cushion
Noun [U/C]

Bench cushion(Noun)
bˈɛntʃ kˈʊʃən
bˈɛntʃ kˈʊʃən
Ví dụ
02
Một gối trang trí dùng để ngồi trên ghế dài, thường thấy trong vườn hoặc hiên.
A decorative cushion used for seating on benches, often found in gardens or patios.
Ví dụ
