Bản dịch của từ Beneath dignity trong tiếng Việt

Beneath dignity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beneath dignity(Phrase)

bɪnˈiːθ dˈɪɡnɪti
ˈbɛnɪθ ˈdɪɡnɪti
01

Không xứng đáng với địa vị hoặc thể diện của bản thân

Not deserving of one's status or self-respect.

不配拥有自己的身份或自尊。

Ví dụ
02

Được xem là quá thấp hoặc không xứng đáng với ai đó

Considered to be too low or unworthy of someone

被认为太低或不配某人

Ví dụ
03

Thường được dùng để nói về việc một hành động hoặc hành xử nào đó không phù hợp với người có địa vị hoặc chức vị cao.

This phrase is used to describe when a certain action or behavior is considered inappropriate for someone of high status or reputation.

用来表达某种行为或举止不符合身份或地位高贵的人应有的规范

Ví dụ