Bản dịch của từ Berm trong tiếng Việt

Berm

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Berm (Noun)

bɚɹm
bˈɝm
01

Một dải đất bằng, được nâng lên thành bờ hoặc bục dọc theo mép sông, kênh hoặc mương, dùng để ngăn nước, làm lối đi hoặc tạo bờ chắn.

A flat strip of land raised bank or terrace bordering a river or canal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh