Bản dịch của từ Terrace trong tiếng Việt

Terrace

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Terrace (Noun)

tˈɛɹəs
tˈɛɹəs
01

Mỗi chỗ bằng phẳng nối tiếp nhau được tạo trên một sườn dốc để canh tác cây trồng; bậc thang đất dùng để trồng trọt trên đồi núi.

Each of a series of flat areas made on a slope, used for cultivation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một dãy nhà liền kề được xây cùng một kiểu, nối sát nhau thành một khối (mỗi căn là một hộ riêng nhưng thông thường có chung tường bên).

A row of houses built in one block in a uniform style.

terrace
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một khu vực bằng phẳng lát gạch hoặc lát sân nằm ngay cạnh tòa nhà, dùng để ngồi nghỉ, ăn uống hoặc giải trí ngoài trời; tương tự như sân hiên hoặc sân thượng nhỏ ở tầng trệt.

A level paved area next to a building; a patio.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Terrace (Verb)

tˈɛɹəs
tˈɛɹəs
01

Chế tạo hoặc biến đất dốc thành nhiều bậc phẳng như những bậc thang (thường để trồng trọt hoặc chống xói mòn).

Make or form (sloping land) into a number of level flat areas resembling a series of steps.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ