Bản dịch của từ Terrace trong tiếng Việt
Terrace
NounVerb

Terrace (Noun)
tˈɛɹəs
tˈɛɹəs
01
Mỗi chỗ bằng phẳng nối tiếp nhau được tạo trên một sườn dốc để canh tác cây trồng; bậc thang đất dùng để trồng trọt trên đồi núi.
Each of a series of flat areas made on a slope, used for cultivation.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
