Anh - Việt

Bản dịch của từ Bertha trong tiếng Việt

bertha

Noun

bertha (Noun)

/bˈɝɵə/
/bˈɝɹɵə/
AI

Nghĩa 01

Một loại cổ áo sâu (thường làm bằng ren) gắn vào phần trên của chiếc váy có cổ khoét thấp, dùng để che hoặc trang trí vùng ngực và vai.

A deep collar typically made of lace attached to the top of a dress that has a low neckline.

Ví dụ
Bertha đã thêm một chút dễ thương vào chiếc váy cổ áo thấp của mình.Bertha added an elegant touch to her low-neckline dress.
Chiếc Bertha ren trắng kết hợp hoàn hảo với chiếc váy.The white lace Bertha complemented the gown perfectly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh