Bản dịch của từ Best deals trong tiếng Việt

Best deals

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Best deals(Noun)

bˈɛst dˈiːlz
ˈbɛst ˈdiɫz
01

Giảm giá cho những sản phẩm hoặc dịch vụ được coi là có giá trị lớn nhất.

Price reductions on products or services that are perceived as the greatest in value

Ví dụ
02

Các chương trình giảm giá hoặc khuyến mãi mang lại giá trị cao nhất cho người tiêu dùng.

Discounts or promotions that provide the highest value to the consumer

Ví dụ
03

Những ưu đãi có lợi nhất hoặc tốt nhất hiện có

The most advantageous or favorable offers available

Ví dụ