Bản dịch của từ Better finances trong tiếng Việt

Better finances

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Better finances(Phrase)

bˈɛtɐ fˈɪnənsɪz
ˈbɛtɝ ˈfaɪnənsɪz
01

Tình trạng có nhiều tiền hơn so với trước đây

The state of having more money available than before

Ví dụ
02

Một sự cải thiện trong việc lập ngân sách hoặc kế hoạch tài chính

An enhancement in budgeting or financial planning

Ví dụ
03

Quản lý tiền bạc và tài nguyên được cải thiện hơn.

An improved management of money and resources

Ví dụ