Bản dịch của từ Biased requirements trong tiếng Việt

Biased requirements

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biased requirements(Noun)

bˈaɪəsd rɪkwˈaɪəmənts
ˈbiˌeɪst rɪˈkwaɪɝmənts
01

Xu hướng thiên về bên này trong một cuộc tranh luận

There is a tendency to lean towards one side in an argument.

在争论中倾向于偏向一方。

Ví dụ
02

Sự thiên vị không công bằng đối với một điều gì hoặc ai đó

Unfair liking or disliking towards someone or something

对某事或某人偏爱或偏见,缺乏公正

Ví dụ
03

Một lỗi hệ thống được đưa vào quá trình lấy mẫu hoặc thử nghiệm

A system error occurred during sampling or testing.

在抽样或检验过程中引入的系统性误差

Ví dụ