ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Biased requirements
Xu hướng thiên về bên nào đó trong một cuộc tranh luận
Tends to take one side in an argument.
偏袒一方的倾向
Sự thiên vị quá mức hoặc không công bằng đối với ai đó hoặc cái gì đó
Unfair favoritism or bias towards or against someone or something.
对某事或某人偏袒或偏见
Một lỗi hệ thống gây ra trong quá trình lấy mẫu hoặc thử nghiệm
A system error occurred during sampling or testing.
抽样或测试中引入的系统性误差