Bản dịch của từ Billing cycle trong tiếng Việt

Billing cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billing cycle(Noun)

bˈɪlɨŋ sˈaɪkəl
bˈɪlɨŋ sˈaɪkəl
01

Một khoảng thời gian lặp đi lặp lại mà trong đó một doanh nghiệp phản ánh các khoản phí, thanh toán và số dư của mình cho mục đích lập hóa đơn.

A recurring period of time in which a business reflects its charges, payments, and balances for billing purposes.

Ví dụ
02

Khoảng thời gian giữa ngày hóa đơn cuối cùng và ngày hóa đơn tiếp theo cho một tài khoản cụ thể.

The time frame between the last statement date and the next statement date for a particular account.

Ví dụ
03

Một lịch trình thường xuyên để lập hóa đơn cho khách hàng về các sản phẩm hoặc dịch vụ đã cung cấp.

A regular schedule for billing customers for products or services rendered.

Ví dụ