Anh - Việt

Bản dịch của từ Biodegradable trong tiếng Việt

biodegradable

Adjective

biodegradable (Adjective)

/bˌɑɪoʊdəgɹˈeidəbl̩/
/bˌɑɪoʊdɪgɹˈeiddəbl̩/
AI

Nghĩa 01 · Chỉ chất liệu hoặc vật thể có thể bị vi khuẩn hoặc sinh vật sống khác phân hủy theo tự nhiên, nhờ đó giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

Chỉ chất liệu hoặc vật thể có thể bị vi khuẩn hoặc sinh vật sống khác phân hủy theo tự nhiên, nhờ đó giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

of a substance or object capable of being decomposed by bacteria or other living organisms and thereby avoiding pollution.

Ví dụ
Công ty quảng cáo bao bì phân hủy sinh học để giảm tác động môi trường.The company promotes biodegradable packaging to reduce environmental impact.
Cô ấy mua sản phẩm làm sạch phân hủy sinh học để ủng hộ các sáng kiến thân thiện với môi trường.She bought biodegradable cleaning products to support eco-friendly initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của biodegradable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

biodegradable

phân huỷ sinh học

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh