Bản dịch của từ Biological daughter trong tiếng Việt
Biological daughter
Noun [U/C]

Biological daughter(Noun)
bˌaɪəlˈɒdʒɪkəl dˈɔːtɐ
ˌbaɪəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈdɔtɝ
Ví dụ
02
Một người con gái sinh ra từ thụ tinh tự nhiên chứ không phải qua nhận nuôi
A girl is born from biological relation, not through adoption.
这是指经过自然生育而非领养而来的女儿
Ví dụ
03
Một thuật ngữ dùng để chỉ mối quan hệ di truyền giữa đứa trẻ và mẹ
This is a term used to refer to the genetic relationship between a child and their mother.
用来描述孩子与母亲之间的基因关系的术语
Ví dụ
