Bản dịch của từ Biological daughter trong tiếng Việt

Biological daughter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biological daughter(Noun)

bˌaɪəlˈɒdʒɪkəl dˈɔːtɐ
ˌbaɪəˈɫɑdʒɪkəɫ ˈdɔtɝ
01

Một đứa trẻ gái được sinh ra từ cha mẹ, đặc biệt là từ người mẹ.

A female child born to the parents particularly the female parent

Ví dụ
02

Một đứa con gái được sinh ra từ quan hệ sinh học, chứ không phải được nhận nuôi.

A daughter who is the result of biological reproduction as opposed to adoption

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ mối quan hệ di truyền giữa đứa trẻ và mẹ.

A term used to specify the genetic relationship between a child and mother

Ví dụ