Anh - Việt

Bản dịch của từ Biologist trong tiếng Việt

biologist

Noun

biologist (Noun)

/bɑɪˈɑlədʒəst/
/bɑɪˈɑlədʒɪst/
AI

Nghĩa 01

Người học hoặc chuyên gia về sinh học; người nghiên cứu các sinh vật sống và các quá trình sống.

A student of biology one versed in the science of biology.

Ví dụ
Người sinh vật học tiến hành nghiên cứu về bảo tồn động vật biển.The biologist conducted research on marine life conservation.
Người sinh vật học trình bày các kết quả tại hội nghị khoa học xã hội.The biologist presented findings at the social science conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của biologist (Noun)

SingularPlural

biologist

biologists

Kết hợp từ của biologist (Noun)

ADJECTIVE + biologist
Kết hợp từ của biologist
Collocation
Ví dụ

nhà sinh học nghiên cứu

research biologist

Nhà nghiên cứu sinh học nghiên cứu hành vi động vật trong môi trường xã hội.

The research biologist studied animal behavior in a social setting.

nhà sinh học chủ nhiệm

senior biologist

Tiến sĩ Smith là một nhà sinh vật học cao cấp nghiên cứu hành vi xã hội của cá heo.

Dr. Smith is a senior biologist studying social behaviors in dolphins.

nhà sinh thái học động vật hoang dã

wildlife biologist

Một nhà sinh vật học động vật nghiên cứu hành vi động vật ở Chicago.

A wildlife biologist studies animal behavior in urban areas like Chicago.

sinh học pháp y

forensic biologist

Nhà sinh học pháp y đã phân tích bằng chứng DNA trong vụ án xã hội.

The forensic biologist analyzed DNA evidence in the social case.

nhà sinh thái học nông nghiệp

fishery biologist

Người chuyên nghiên cứu ngư nghiệp đã nghiên cứu tác động của ô nhiễm đến đời sống biển.

The fishery biologist studied the impact of pollution on marine life.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh