biologists
Noun
biologists (Noun)
/baɪˈɒlədʒˌɪsts/
/baɪˈɑɫədʒɪsts/
AI
Ví dụ
Các nhà sinh vật học nghiên cứu mạng xã hội ảnh hưởng đến giấc ngủ thanh thiếu niên trong khảo sát của Tiến sĩ Chen.Biologists study how social media affects teenagers' sleep in Dr. Chen's survey.
Các nhà sinh vật học không bỏ qua bất bình đẳng xã hội khi nghiên cứu sức khỏe ở Brazil.Biologists do not ignore social inequality when studying health in Brazil.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu và khảo sát sinh học thường tiến hành các thử nghiệm và nghiên cứu về nhiều dạng sống khác nhau.
An expert in the field of biological research and study often conducting experiments and research on various life forms
Ví dụ
Trong một khảo sát năm 2023, các nhà sinh học nghiên cứu mạng xã hội ảnh hưởng đến thanh thiếu niên.Biologists studied how social media affects teenagers in a 2023 survey.
Các nhà sinh học không kiểm tra hành vi xã hội của 500 sinh viên ở Hà Nội.Biologists did not test social behavior among 500 students in Hanoi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một nhà khoa học nghiên cứu các sinh vật sống, đặc biệt là cấu trúc sinh lý, sự phát triển, tiến hóa và hành vi của chúng.
A scientist who studies living organisms particularly their physiology structure growth evolution and behavior
Ví dụ
Các nhà sinh học nghiên cứu mạng xã hội ảnh hưởng đến thanh thiếu niên trong khảo sát năm 2023.Biologists studied how social media affects teenagers in a 2023 survey.
Các nhà sinh học không bỏ qua hành vi xã hội trong nghiên cứu của Jane Goodall.Biologists did not ignore social behavior in Jane Goodall's research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa