Bản dịch của từ Biomanufacturing trong tiếng Việt

Biomanufacturing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biomanufacturing(Noun)

bˌaɪoʊmˌænfjˈutʃɚ
bˌaɪoʊmˌænfjˈutʃɚ
01

Quy trình dùng các hệ thống sống, đặc biệt là vi sinh vật và nuôi cấy tế bào, để sản xuất các phân tử và vật liệu sinh học trên quy mô thương mại.

The process of using living systems particularly microorganisms and cell cultures to produce biological molecules and materials on a commercial scale.

利用活体系统(如微生物和细胞培养)在商业规模上生产生物分子和材料的过程。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh