Anh - Việt

Bản dịch của từ Bionomics trong tiếng Việt

bionomics

Noun

bionomics (Noun)

/baɪənˈɑmɪks/
/baɪənˈɑmɪks/
AI

Nghĩa 01

Nghiên cứu về cách sống của các sinh vật trong môi trường tự nhiên của chúng và cách chúng thích nghi với môi trường xung quanh — tương tự như sinh thái học về lối sống và tương tác của các loài.

The study of the mode of life of organisms in their natural habitat and their adaptations to their surroundings ecology.

Ví dụ
Bionomics tiết lộ cách các sinh vật thích nghi với môi trường đô thị như New York.Bionomics reveals how organisms adapt to urban environments like New York City.
Bionomics không chỉ tập trung vào sự tương tác của con người với thiên nhiên.Bionomics does not focus solely on human interactions with nature.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh