Anh - Việt

Bản dịch của từ Bionomic trong tiếng Việt

bionomic

NounAdjective

bionomic (Noun)

/bˌaɪoʊnˈæmɨk/
/bˌaɪoʊnˈæmɨk/
AI

Nghĩa 01

Ngành sinh học nghiên cứu mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau và với môi trường vật lý xung quanh (ví dụ: nơi sống, khí hậu, nguồn thức ăn).

The branch of biology that deals with the relation of organisms to one another and to their physical surroundings.

Ví dụ
Nghiên cứu bionomic giúp chúng ta hiểu các tương tác xã hội trong môi trường đô thị.Bionomic studies help us understand social interactions in urban environments.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng phản ánh các mối quan hệ bionomic giữa các cá nhân.Social networks do not always reflect bionomic relationships among individuals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bionomic (Adjective)

/bˌaɪoʊnˈæmɨk/
/bˌaɪoʊnˈæmɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc nghiên cứu môi trường và các sinh vật sống trong đó; mang tính sinh thái hoặc nghiên cứu mối quan hệ giữa sinh vật và môi trường sống.

Relating to the study of the environment and its living organisms.

Ví dụ
Nghiên cứu bionomic giúp chúng ta hiểu các tương tác cộng đồng ở đô thị.Bionomic studies help us understand community interactions in urban areas.
Nhiều người không xem xét tác động bionomic đến cấu trúc xã hội.Many people do not consider bionomic impacts on social structures.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh