Bản dịch của từ Biowar trong tiếng Việt

Biowar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biowar(Noun)

bˈaɪoʊwˌɛɹ
bˈaɪoʊwˌɛɹ
01

Hành động hoặc chiến tranh sử dụng sinh vật, độc tố hoặc tác nhân sinh học (như vi rút, vi khuẩn, độc tố) làm vũ khí để gây bệnh, thương vong hoặc phá hoại. Có thể dùng cả ở dạng chung (sử dụng vũ khí sinh học) và để chỉ một cuộc xung đột cụ thể dùng vũ khí sinh học.

As a mass noun biological warfare as a count noun a conflict involving the use of biological or biochemical weapons.

生物战

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh