Bản dịch của từ Bipartisanship trong tiếng Việt

Bipartisanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bipartisanship(Noun)

baɪpˈɑɹtəsnʃɪp
baɪpˈɑɹtəznʃɪp
01

Trong bối cảnh hệ thống hai đảng (như ở Hoa Kỳ), “bipartisanship” chỉ việc hai đảng chính đối lập hợp tác, cùng nhau làm việc hoặc thông qua chính sách một cách chung tay, vượt qua khác biệt đảng phái.

In the context of a twoparty system especially in the United States cooperation between the competing political parties governing in a bipartisan manner.

两党合作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh