Anh - Việt

Bản dịch của từ Birching trong tiếng Việt

birching

NounVerb

birching (Noun)

/bɝˈkɨŋ/
/bɝˈkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hình phạt đánh bằng cây gậy hoặc roi (thường là đánh lên mông hoặc lưng) để trừng phạt hoặc răn đe.

A punishment consisting of a beating with a stick or cane.

Ví dụ
Hình phạt đánh bằng gậy là phổ biến ở nhiều trường vào những năm 1950.Birching was a common punishment in many schools in the 1950s.
Hình phạt đánh bằng gậy không còn được chấp nhận trong các trường học ngày nay.Birching is not an acceptable form of punishment today in schools.

birching (Verb)

/bɝˈkɨŋ/
/bɝˈkɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh vào người (thường là vào mông) bằng gậy hoặc roi để trừng phạt.

To beat someone with a stick or cane as a punishment.

Ví dụ
Trường học quyết định rằng việc đánh bằng roi không còn hiệu quả nữa.The school decided birching was not an effective punishment anymore.
Nhiều bậc phụ huynh không ủng hộ việc đánh bằng roi ở trường học hôm nay.Many parents do not support birching in schools today.

Dạng động từ của birching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

birch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

birched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

birched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

birches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

birching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh