Bản dịch của từ Bitch up trong tiếng Việt
Bitch up

Bitch up (Verb)
Phàn nàn hoặc bày tỏ sự không hài lòng về điều gì đó.
To complain or express dissatisfaction about something.
Many people bitch up about the lack of public transportation in cities.
Nhiều người phàn nàn về việc thiếu phương tiện công cộng ở thành phố.
She does not bitch up about the high cost of living in New York.
Cô ấy không phàn nàn về chi phí sinh hoạt cao ở New York.
Do you often bitch up about social issues in your community?
Bạn có thường phàn nàn về các vấn đề xã hội trong cộng đồng không?
I really bitched up my presentation on social media strategies.
Tôi thực sự đã làm hỏng bài thuyết trình về chiến lược truyền thông xã hội.
She didn't bitch up her speech at the social event last week.
Cô ấy đã không làm hỏng bài phát biểu tại sự kiện xã hội tuần trước.
Did he bitch up the community project proposal for the council meeting?
Liệu anh ấy có làm hỏng đề xuất dự án cộng đồng cho cuộc họp hội đồng không?
She always bitches up when discussing her social life.
Cô ấy luôn phàn nàn khi nói về đời sống xã hội của mình.
He does not bitch up about his friends' problems.
Anh ấy không phàn nàn về vấn đề của bạn bè.
Why do people bitch up instead of taking action?
Tại sao mọi người lại phàn nàn thay vì hành động?