Bản dịch của từ Bitch up trong tiếng Việt

Bitch up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bitch up (Verb)

bˈɪtʃ ˈʌp
bˈɪtʃ ˈʌp
01

Phàn nàn hoặc bày tỏ sự không hài lòng về điều gì đó.

To complain or express dissatisfaction about something.

Ví dụ

Many people bitch up about the lack of public transportation in cities.

Nhiều người phàn nàn về việc thiếu phương tiện công cộng ở thành phố.

She does not bitch up about the high cost of living in New York.

Cô ấy không phàn nàn về chi phí sinh hoạt cao ở New York.

Do you often bitch up about social issues in your community?

Bạn có thường phàn nàn về các vấn đề xã hội trong cộng đồng không?

02

Làm sai hoặc làm một cái gì đó thành đống hỗn độn.

To make a mistake or mess something up.

Ví dụ

I really bitched up my presentation on social media strategies.

Tôi thực sự đã làm hỏng bài thuyết trình về chiến lược truyền thông xã hội.

She didn't bitch up her speech at the social event last week.

Cô ấy đã không làm hỏng bài phát biểu tại sự kiện xã hội tuần trước.

Did he bitch up the community project proposal for the council meeting?

Liệu anh ấy có làm hỏng đề xuất dự án cộng đồng cho cuộc họp hội đồng không?

03

Hành động theo cách tự thương hại hoặc than phiền.

To act in a self-pitying or whiny manner.

Ví dụ

She always bitches up when discussing her social life.

Cô ấy luôn phàn nàn khi nói về đời sống xã hội của mình.

He does not bitch up about his friends' problems.

Anh ấy không phàn nàn về vấn đề của bạn bè.

Why do people bitch up instead of taking action?

Tại sao mọi người lại phàn nàn thay vì hành động?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bitch up/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bitch up

Không có idiom phù hợp