Anh - Việt

Bản dịch của từ Blaster trong tiếng Việt

blaster

Noun

blaster (Noun)

/blˈɑstəɹ/
/blˈæstɚ/
AI

Nghĩa 01

Người hoặc vật phát ra những đợt phóng mạnh (ví dụ tiếng nổ, luồng khí, tia bắn). Nói chung là thiết bị hoặc người gây ra các “vụ nổ” hoặc luồng mạnh đột ngột.

A person or thing that emits or uses blasts.

Ví dụ
Người phát tán tin đồn trong văn phòng chúng tôi là Sarah.The blaster of gossip in our office is Sarah.
Tránh trở thành người phát tán tiêu cực trong thảo luận nhóm.Avoid being a blaster of negativity in group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh